Dataset Viewer
Auto-converted to Parquet Duplicate
question
stringlengths
19
16k
answer
stringclasses
1 value
options
listlengths
4
4
type
stringclasses
1 value
Trắc nghiệm Vật Lí 12 Kết nối tri thức Bài 9 Định luật Boyle Học online Tài liệu Sách Việc làm giáo dục ❮ ❯ Lớp 1 Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 - KNTT Văn mẫu lớp 1 Kết nối tri thức Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 - CTST Văn mẫu lớp 1 Chân trời sáng tạo Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 - CD Giải bài tập sgk Toán lớ...
A
[ "A. Áp suất, thể tích, khối lượng.", "B. Áp suất, nhiệt độ, thể tích.", "C. Thể tích, trọng lượng, áp suất.", "D. Áp suất, nhiệt độ, khối lượng." ]
quiz_specialized
Ba thông số xác định trạng thái là áp suất, thể tích và nhiệt độ. Chọn B. Câu 2: Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?
A
[ "A. Đun nóng khí trong một bình đậy kín.", "B. Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng.", "C. Đun nóng khí trong một xi lanh, khi nở ra đấy pít-tông chuyển động.", "D. Cả ba quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình." ]
quiz_specialized
Đẳng quá trình là một quá trình biến đổi trạng thái, trong đó 1 thông số được giữ nguyên, 2 thông số còn lại thay đổi. A – đúng vì thể tích được giữ không đổi B, C – sai vì nhiệt độ và thể tích, áp suất đều thay đổi. Chọn A. Quảng cáo Câu 3: Quá trình đẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái trong đó
A
[ "A. nhiệt độ được giữ không đổi.", "B. áp suất được giữ không đổi.", "C. thể tích được giữ không đổi.", "D. áp suất và thể tích được giữ không đổi." ]
quiz_specialized
Quá trình đẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi. Chọn A. Câu 4: Định luật Boyle cho ta biết điều gì?
A
[ "A. Liên hệ giữa áp suất và thể tích của một lượng khí khi nhiệt độ không đổi.", "B. Liên hệ giữa áp suất và nhiệt độ của một lượng khí khi thể tích không đổi.", "C. Liên hệ giữa thể tích và nhiệt độ của một lượng khí khi áp suất không đổi.", "D. Liên hệ giữa áp suất, thể tích và nhiệt độ của một lượng khí xá...
quiz_specialized
Định luật Boyle cho biết liên hệ giữa áp suất và thể tích của một lượng khí khi nhiệt độ không đổi hay được hiểu là quá trình đẳng nhiệt. Chọn A. Câu 5: Hệ thức nào sau đây là của định luật Boyle? Quảng cáo
A
[ "A. p 1 V 2 = p 2 V 1 .", "B. p V = hằng số.", "C. pV = hằng số.", "D. V" ]
quiz_specialized
p = hằng số. Chọn C. Câu 6: Trong các hệ thức sau đây hệ thức nào không phù hợp với định luật Boyle?
A
[ "A. p ~ 1 V .", "B. p 1 V 1 = p 2 V 2 .", "C. V ~ 1 p .", "D. V ∼ p." ]
quiz_specialized
D – sai vì trong quá trình đẳng nhiệt thì p và V tỉ lệ nghịch với nhau. Chọn D. Câu 7: Chọn câu đúng khi nói về đường đẳng nhiệt trong hệ trục tọa độ (pOV).
A
[ "A. Là một đường cong hyperbol biểu diễn mối quan hệ của áp suất vào thể tích của một lượng khí xác định khi nhiệt độ không đổi.", "B. Là đường thẳng song song với trục OV biểu diễn mối quan hệ giữa áp suất và thể tích.", "C. Là đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.", "D. Là đường biểu diễn mối quan hệ giữa ...
quiz_specialized
Trắc nghiệm Vật Lí 12 Kết nối tri thức Bài 11 Phương trình trạng thái của khí lí tưởng Học online Tài liệu Sách Việc làm giáo dục ❮ ❯ Lớp 1 Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 - KNTT Văn mẫu lớp 1 Kết nối tri thức Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 - CTST Văn mẫu lớp 1 Chân trời sáng tạo Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 - C...
A
[ "A. Áp suất, thể tích và nhiệt độ của khí.", "B. Khối lượng, thể tích và nhiệt độ của khí.", "C. Áp suất, nhiệt độ và số mol của khí.", "D. Khối lượng áp suất và số mol của khí." ]
quiz_specialized
Phương trình trạng thái của khí lý tưởng liên hệ giữa: Áp suất, thể tích và nhiệt độ của khí. Chọn A. Câu 2: Trong một quá trình đẳng áp, người ta thực hiện công là 4,5.10 4 J làm một lượng khí có thể tích thay đổi từ 2,6 m 3 đến 1,1 m 3 . Áp suất trong quá trình này là bao nhiêu?
A
[ "A. 1,2.10 4 Pa.", "B. 2,4.10 4 Pa.", "C. 3,0.10 4 Pa.", "D. 4,1.10" ]
quiz_specialized
4 Pa. p = A V 2 − V 1 = 4,5.10 4 2,6 − 1,1 = 3.10 4 P a . Chọn C. Quảng cáo Câu 3: Hệ thức nào sau không phù hợp với phương trình trạng thái lý tưởng?
A
[ "A. pV T = hằng số.", "B. p 1 V 1 T 1 = p 2 V 2 T 2 .", "C. pV ∼ T.", "D. pT" ]
quiz_specialized
V = hằng số. Chọn D Câu 4: Hai quá trình biến đổi khi liên tiếp cho như hình vẽ bên. Mô tả nào sau đây về hai quá trình đó là đúng?
A
[ "A. Nung nóng đẳng tích sau đó dãn đẳng áp.", "B. Nung nóng đẳng tích sau đó nén đẳng áp.", "C. Nung nóng đẳng áp sau đó dãn đẳng nhiệt.", "D. Nung nóng đẳng áp sau đó nén đẳng nhiệt." ]
quiz_specialized
Quá trình (1) đến (2) là quá trình nung nóng (nhiệt độ tăng) đẳng tích (thể tích không đổi). Quá trình (2) đến (3) là quá trình nén (vì nhiệt độ giảm thì thể tích cũng giảm) đẳng áp. Chọn B Câu 5: Một bóng thám không được chế tạo để có thể tăng bán kính lên tới 10 m khi bay ở tầng khí quyển có áp suất 0,03 atm và nhiệt...
A
[ "A. 3,56 m.", "B. 10,36 m.", "C. 4,5 m.", "D. 10,45 m." ]
quiz_specialized
p 1 V 1 T 1 = p 2 V 2 T 2 ⇒ 0,03. 4 3 π .10 3 200 = 1. 4 3 π R 2 3 300 => R 2 = 3,56m. Chọn A Câu 6: Người ta nén 6 lít khí ở nhiệt độ 27°C để cho thể tích của khí chỉ còn 1 lít, vì nén nhanh nên khí bị nóng lên đến 77°C . Khi đó áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần?
A
[ "A. 7 lần.", "B. 6 lần.", "C. 4 lần.", "D. 2 lần." ]
quiz_specialized
p 1 V 1 T 1 = p 2 V 2 T 2 ⇒ p 1 .6 27 + 273 = p 2 .1 77 + 273 => p 2 = 7p 1 . Chọn A. Câu 7: Một cái bơm chứa 100 cm 3 không khí ở nhiệt độ 27 °C và áp suất 10 5 Pa. Tính áp suất của không khí bị nén xuống còn 20 cm 3 và nhiệt độ tăng lên tới 39 °C.
A
[ "A. p 2 = 5,2.10 4 Pa.", "B. p 2 = 6.10 5 Pa.", "C. p 2 = 5,2.10 5 Pa.", "D. p" ]
quiz_specialized
Mô hình động học phân tử chất khí Học online Tài liệu Sách Việc làm giáo dục ❮ ❯ Lớp 1 Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 - KNTT Văn mẫu lớp 1 Kết nối tri thức Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 - CTST Văn mẫu lớp 1 Chân trời sáng tạo Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 - CD Giải bài tập sgk Toán lớp 1 - KNTT Giải Vở bài tập ...
A
[ "A. Các phân tử nước chuyển động hỗn độn không ngừng về mọi phía.", "B. Các nguyên tử nước chuyển động hỗn độn không ngừng về mọi phía.", "C. Các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng về mọi phía.", "D. Các phân tử và nguyên tử nước chuyển động hỗn độn không ngừng về mọi phía." ]
quiz_specialized
Trong thí nghiệm Brown (do nhà bác học Brown, người Anh thực hiện năm 1827) người ta quan sát được các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng về mọi phía. Chọn C. Câu 2: Chuyển động của các hạt phấn hoa trong thí nghiệm của Brown chứng tỏ
A
[ "A. hạt phấn hoa hút và đẩy các phân tử nước.", "B. các phân tử nước hút và đẩy hạt phấn hoa.", "C. các phân từ nước lúc thì đứng yên, lúc thì chuyển động.", "D. các phân tử nước không đứng yên mà chuyển động không ngừng." ]
quiz_specialized
Chuyển động của các hạt phấn hoa trong thí nghiệm của Brown chứng tỏ các phân tử nước không đứng yên mà chuyển động không ngừng. Chọn D. Quảng cáo Câu 3: Hãy phán đoán xem, trong thí nghiệm Brown, nếu ta tăng nhiệt độ của nước thì các hạt phấn hoa chuyển động như thế nào?
A
[ "A. Ngừng chuyển động.", "B. Chuyển động chậm hơn.", "C. Chuyển động nhanh hơn.", "D. Chuyển động không đổi." ]
quiz_specialized
Nếu tăng nhiệt độ của nước thì các hạt phấn hoa chuyển động nhanh hơn. Chọn C. Câu 4: Khi xịt nước hoa ở một góc của căn phòng thì ta vẫn ngửi được hương thơm ở một vị trí khác, vì
A
[ "A. quạt máy thổi hương thơm bay xa hơn.", "B. nồng độ hương thơm trong lọ quá nhiều.", "C. khi xịt nước hoa ra khỏi lọ, nước hoa sẽ ở thể hơi nên các hạt chuyển động tự do khắp căn phòng. Vì thế, ta ngửi được hương thơm ở khắp nơi trong căn phòng.", "D. Tất cả các ý trên đều sai." ]
quiz_specialized
Khi xịt nước hoa ở một góc của căn phòng thì ta vẫn ngửi được hương thơm ở một vị trí khác, vì nước hoa sẽ ở thể hơi nên các hạt chuyển động tự do khắp căn phòng. Vì thế, ta ngửi được hương thơm ở khắp nơi trong căn phòng. Chọn C. Câu 5: Theo thuyết động học phân tử chất khí thì điều nào sau không đúng? Quảng cáo
A
[ "A. Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng, chuyển động này càng nhanh thì nhiệt độ của chất khí càng thấp.", "B. Chất khí được cấu tạo từ các phân tử có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng.", "C. Khi chuyển động hỗn loạn các phân tử khí va chạm vào thành bình gây ra áp suất lên thành bìn...
quiz_specialized
A – sai vì khi nhiệt độ càng cao thì chuyển động của các phân tử khí càng nhanh. Chọn A. Câu 6: Áp suất của chất khí lên thành bình chứa là do
A
[ "A. các phân tử chất khí va chạm vào nhau.", "B. các phân tử chất khí đẩy nhau.", "C. các phân tử chất khí va chạm nhau và không va chạm vào thành bình chứa.", "D. khi chuyển động hỗn loạn, các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình chứa." ]
quiz_specialized
Áp suất của chất khí lên thành bình là do khi chuyển động hỗn loạn, các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình chứa. Chọn D. Câu 7: Khí lí tưởng là chất khí
A
[ "A. Có khối lượng riêng lớn.", "B. dễ bị nén khi tăng áp suất.", "C. trong đó các phân tử được coi là chất điểm và chỉ tương tác khi va chạm.", "D. trong đó phân tử khí có kích thước bằng khoảng cách giữa chúng." ]
quiz_specialized
Định luật Charles Học online Tài liệu Sách Việc làm giáo dục ❮ ❯ Lớp 1 Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 - KNTT Văn mẫu lớp 1 Kết nối tri thức Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 - CTST Văn mẫu lớp 1 Chân trời sáng tạo Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 - CD Giải bài tập sgk Toán lớp 1 - KNTT Giải Vở bài tập Toán lớp 1 - KNT...
A
[ "A. Định luật Boyle.", "B. Định luật Charles.", "C. Định luật Gay Lussac.", "D. Định luật Danhton." ]
quiz_specialized
Thể tích của một lượng khí nhất định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối ở áp suất không đổi là nội dung của Charles. Chọn B. Câu 2: Trong hệ tọa độ (V-T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?
A
[ "A. Đường thẳng song song với trục hoành.", "B. Đường thẳng song song với trục tung.", "C. Đường hyperbol.", "D. Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ." ]
quiz_specialized
Trong hệ tọa độ (V-T), đường đẳng áp là đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ. Chọn D. Quảng cáo Câu 3: Trong hệ tọa độ (p-V) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?
A
[ "A. Đường thẳng nếu kéo dài thì không đi qua gốc tọa độ.", "B. Đường hyperbol.", "C. Đường thẳng vuông góc với trục áp suất.", "D. Đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua gốc tọa độ." ]
quiz_specialized
Trong hệ tọa độ (p-V), đường đẳng áp là đường thẳng song song với trục thể tích hoặc vuông góc với trục áp suất. Chọn C. Câu 4: Biểu thức nào sau đây ở áp suất không đổi thể hiện định luật Charles?
A
[ "A. V ~ 1 T .", "B. V ~ 1 T 2 .", "C. V ∼ T.", "D. V ∼ t." ]
quiz_specialized
Định luật Charles cho biết thể tích và nhiệt độ tỉ lệ thuận với nhau. Chọn C. Câu 5: Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp? Quảng cáo
A
[ "A. Hình A.", "B. Hình B.", "C. Hình C.", "D. Hình D." ]
quiz_specialized
Chọn B Câu 6: Hình dưới biểu diễn các quá trình đẳng áp của một lượng khí xác định. Nhận xét nào sau đây đúng?
A
[ "A. p 1 > p 2 > p 3 .", "B. p 3 > p 2 > p 1 .", "C. p 3 > p 1 > p 2 .", "D. p" ]
quiz_specialized
2 > p 3 > p 1 . Tại một điểm bất kì trên truc OV, kẻ 1 đường thẳng song song với trục OT, cắt các đồ thị p 3 ; p 2 ; p 1 tại các vị trí tương ứng với T 3 , T 2 , T 1 . Ta thấy cùng một giá trị thể tích, ở nhiệt độ cao thì áp suất cao, do T 3 < T 2 < T 1 nên p 3 < p 2 < p 1 . Chọn A. Câu 7: Khi nung nóng một mol khí lý ...
A
[ "A. tăng từ V lên 6,0 V.", "B. tăng từ V lên 3,6 V.", "C. tăng từ V lên 1,2 V.", "D. tăng từ V lên 1,6 V." ]
quiz_specialized
Trắc nghiệm Vật Lí 12 Kết nối tri thức Bài 12 Áp suất khí theo mô hình động học phân tử. Quan hệ giữa động năng phân tử và nhiệt độ Học online Tài liệu Sách Việc làm giáo dục ❮ ❯ Lớp 1 Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 - KNTT Văn mẫu lớp 1 Kết nối tri thức Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 - CTST Văn mẫu lớp 1 Chân trời ...
A
[ "A. Các phân tử khí trong thành bình chuyển động hoàn toàn có trật tự.", "B. Khi va chạm tới thành bình các phân tử khí bị phản xạ và truyền động lượng cho thành bình.", "C. Mỗi phân tử khí tác dụng lên thành bình một lực rất nhỏ, nhưng vô số phân tử khí cùng tác dụng lên thành bình sẽ gây ra một lực tác dụng đ...
quiz_specialized
Chất khí gây áp suất lên thành bình là vì: - Khi va chạm tới thành bình các phân tử khí bị phản xạ và truyền động lượng cho thành bình. - Mỗi phân tử khí tác dụng lên thành bình một lực rất nhỏ, nhưng vô số phân tử khí cùng tác dụng lên thành bình sẽ gây ra một lực tác dụng đáng kể. - Lực do chất khí va chạm với thành ...
A
[ "A. Chưa đủ dữ kiện để kết luận.", "B. Tăng tỉ lệ thuận với áp suất.", "C. Giảm tỉ lệ nghịch với áp suất.", "D. Luôn không đổi." ]
quiz_specialized
Trong quá trình đẳng nhiệt, khi áp suất tăng thì thể tích giảm, mật độ phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng. Chọn B. Quảng cáo Câu 3: Ở thể tích không đổi, đối với một mol khí nhất định, áp suất của khí tăng khi nhiệt độ tăng do
A
[ "A. tốc độ phân tử trung bình tăng.", "B. tốc độ va chạm giữa các phân tử tăng.", "C. lực hút phân tử tăng.", "D. quãng đường đi tự do trung bình giảm." ]
quiz_specialized
Ở thể tích không đổi, đối với một mol khí nhất định, áp suất của khí tăng khi nhiệt độ tăng do tốc độ va chạm giữa các phân tử tăng. Chọn B. Câu 4: Đối với khí lý tưởng, động năng trung bình của phân tử tỷ lệ thuận với
A
[ "A. nhiệt độ tuyệt đối.", "B. áp suất.", "C. thể tích.", "D. khối lượng." ]
quiz_specialized
Đối với khí lý tưởng, động năng trung bình của phân tử tỷ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối theo công thức E d ¯ = 3 2 . R N A T . Chọn A. Câu 5: Hai bình kín có thể tích bằng nhau đều chứa khí lí tưởng ở cùng một nhiệt độ. Khối lượng khí trong hai bình bằng nhau nhưng khối lượng một phân tử khí của bình 1 lớn gấp hai lầ...
A
[ "A. bằng áp suất khí ở bình 2.", "B. gấp bốn lần áp suất khí ở bình 2.", "C. gấp hai lần áp suất khí ở bình 2.", "D. bằng một nửa áp suất khí ở bình 2." ]
quiz_specialized
Từ phương trình khí lý tưởng pV = nRT = m M RT (giả thiết M 1 = 2 M 2 ⇒ n 2 = 2 n 1 ) - Vì áp suất p tỷ lệ thuận với số mol n khi thể tích V và nhiệt độ T được giữ không đổi (dựa trên phương trình pV= nRT), ta có thể thấy rằng áp suất không phụ thuộc vào khối lượng mol của từng khí riêng lẽ mà chỉ phụ thuộc vào tổng kh...
A
[ "A. 1 2 k B T .", "B. 3 2 k B T .", "C. 5 2 k B T .", "D. 7" ]
quiz_specialized
2 k B T . Động năng trung bình E d ¯ = 3 2 k T , chứng tỏ động năng trung bình chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ. Chọn B. Câu 7: Động năng trung bình của phân tử khí lí tưởng ở 25°C có giá trị là
A
[ "A. 5,2.10 -22 J.", "B. 6,2.10 -21 J.", "C. 6,2.10 23 J.", "D. 3,2.10" ]
quiz_specialized
Trắc nghiệm Vật Lí 12 Kết nối tri thức Bài 9 (có đáp án): Định luật Boyle Học online Tài liệu Sách Việc làm giáo dục ❮ ❯ Lớp 1 Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 - KNTT Văn mẫu lớp 1 Kết nối tri thức Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 - CTST Văn mẫu lớp 1 Chân trời sáng tạo Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 - CD Giải bài tậ...
A
[ "A. Áp suất, thể tích, khối lượng.", "B. Áp suất, nhiệt độ, thể tích.", "C. Thể tích, trọng lượng, áp suất.", "D. Áp suất, nhiệt độ, khối lượng." ]
quiz_specialized
Ba thông số xác định trạng thái là áp suất, thể tích và nhiệt độ. Chọn B. Câu 2: Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?
A
[ "A. Đun nóng khí trong một bình đậy kín.", "B. Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng.", "C. Đun nóng khí trong một xi lanh, khi nở ra đấy pít-tông chuyển động.", "D. Cả ba quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình." ]
quiz_specialized
Đẳng quá trình là một quá trình biến đổi trạng thái, trong đó 1 thông số được giữ nguyên, 2 thông số còn lại thay đổi. A – đúng vì thể tích được giữ không đổi B, C – sai vì nhiệt độ và thể tích, áp suất đều thay đổi. Chọn A. Quảng cáo Câu 3: Quá trình đẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái trong đó
A
[ "A. nhiệt độ được giữ không đổi.", "B. áp suất được giữ không đổi.", "C. thể tích được giữ không đổi.", "D. áp suất và thể tích được giữ không đổi." ]
quiz_specialized
Quá trình đẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi. Chọn A. Câu 4: Định luật Boyle cho ta biết điều gì?
A
[ "A. Liên hệ giữa áp suất và thể tích của một lượng khí khi nhiệt độ không đổi.", "B. Liên hệ giữa áp suất và nhiệt độ của một lượng khí khi thể tích không đổi.", "C. Liên hệ giữa thể tích và nhiệt độ của một lượng khí khi áp suất không đổi.", "D. Liên hệ giữa áp suất, thể tích và nhiệt độ của một lượng khí xá...
quiz_specialized
Định luật Boyle cho biết liên hệ giữa áp suất và thể tích của một lượng khí khi nhiệt độ không đổi hay được hiểu là quá trình đẳng nhiệt. Chọn A. Câu 5: Hệ thức nào sau đây là của định luật Boyle? Quảng cáo
A
[ "A. p 1 V 2 = p 2 V 1 .", "B. p V = hằng số.", "C. pV = hằng số.", "D. V" ]
quiz_specialized
p = hằng số. Chọn C. Câu 6: Trong các hệ thức sau đây hệ thức nào không phù hợp với định luật Boyle?
A
[ "A. p ~ 1 V .", "B. p 1 V 1 = p 2 V 2 .", "C. V ~ 1 p .", "D. V ∼ p." ]
quiz_specialized
D – sai vì trong quá trình đẳng nhiệt thì p và V tỉ lệ nghịch với nhau. Chọn D. Câu 7: Chọn câu đúng khi nói về đường đẳng nhiệt trong hệ trục tọa độ (pOV).
A
[ "A. Là một đường cong hyperbol biểu diễn mối quan hệ của áp suất vào thể tích của một lượng khí xác định khi nhiệt độ không đổi.", "B. Là đường thẳng song song với trục OV biểu diễn mối quan hệ giữa áp suất và thể tích.", "C. Là đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.", "D. Là đường biểu diễn mối quan hệ giữa ...
quiz_specialized
Trắc nghiệm Vật Lí 12 Kết nối tri thức Bài 11 (có đáp án): Phương trình trạng thái của khí lí tưởng Học online Tài liệu Sách Việc làm giáo dục ❮ ❯ Lớp 1 Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 - KNTT Văn mẫu lớp 1 Kết nối tri thức Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 - CTST Văn mẫu lớp 1 Chân trời sáng tạo Giải Vở bài tập Tiếng V...
A
[ "A. Áp suất, thể tích và nhiệt độ của khí.", "B. Khối lượng, thể tích và nhiệt độ của khí.", "C. Áp suất, nhiệt độ và số mol của khí.", "D. Khối lượng áp suất và số mol của khí." ]
quiz_specialized
Phương trình trạng thái của khí lý tưởng liên hệ giữa: Áp suất, thể tích và nhiệt độ của khí. Chọn A. Câu 2: Trong một quá trình đẳng áp, người ta thực hiện công là 4,5.10 4 J làm một lượng khí có thể tích thay đổi từ 2,6 m 3 đến 1,1 m 3 . Áp suất trong quá trình này là bao nhiêu?
A
[ "A. 1,2.10 4 Pa.", "B. 2,4.10 4 Pa.", "C. 3,0.10 4 Pa.", "D. 4,1.10" ]
quiz_specialized
4 Pa. p = A V 2 − V 1 = 4,5.10 4 2,6 − 1,1 = 3.10 4 P a . Chọn C. Quảng cáo Câu 3: Hệ thức nào sau không phù hợp với phương trình trạng thái lý tưởng?
A
[ "A. pV T = hằng số.", "B. p 1 V 1 T 1 = p 2 V 2 T 2 .", "C. pV ∼ T.", "D. pT" ]
quiz_specialized
V = hằng số. Chọn D Câu 4: Hai quá trình biến đổi khi liên tiếp cho như hình vẽ bên. Mô tả nào sau đây về hai quá trình đó là đúng?
A
[ "A. Nung nóng đẳng tích sau đó dãn đẳng áp.", "B. Nung nóng đẳng tích sau đó nén đẳng áp.", "C. Nung nóng đẳng áp sau đó dãn đẳng nhiệt.", "D. Nung nóng đẳng áp sau đó nén đẳng nhiệt." ]
quiz_specialized
Quá trình (1) đến (2) là quá trình nung nóng (nhiệt độ tăng) đẳng tích (thể tích không đổi). Quá trình (2) đến (3) là quá trình nén (vì nhiệt độ giảm thì thể tích cũng giảm) đẳng áp. Chọn B Câu 5: Một bóng thám không được chế tạo để có thể tăng bán kính lên tới 10 m khi bay ở tầng khí quyển có áp suất 0,03 atm và nhiệt...
A
[ "A. 3,56 m.", "B. 10,36 m.", "C. 4,5 m.", "D. 10,45 m." ]
quiz_specialized
p 1 V 1 T 1 = p 2 V 2 T 2 ⇒ 0,03. 4 3 π .10 3 200 = 1. 4 3 π R 2 3 300 => R 2 = 3,56m. Chọn A Câu 6: Người ta nén 6 lít khí ở nhiệt độ 27°C để cho thể tích của khí chỉ còn 1 lít, vì nén nhanh nên khí bị nóng lên đến 77°C . Khi đó áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần?
A
[ "A. 7 lần.", "B. 6 lần.", "C. 4 lần.", "D. 2 lần." ]
quiz_specialized
p 1 V 1 T 1 = p 2 V 2 T 2 ⇒ p 1 .6 27 + 273 = p 2 .1 77 + 273 => p 2 = 7p 1 . Chọn A. Câu 7: Một cái bơm chứa 100 cm 3 không khí ở nhiệt độ 27 °C và áp suất 10 5 Pa. Tính áp suất của không khí bị nén xuống còn 20 cm 3 và nhiệt độ tăng lên tới 39 °C.
A
[ "A. p 2 = 5,2.10 4 Pa.", "B. p 2 = 6.10 5 Pa.", "C. p 2 = 5,2.10 5 Pa.", "D. p" ]
quiz_specialized
Trắc nghiệm Vật Lí 12 Kết nối tri thức Bài 8 (có đáp án): Mô hình động học phân tử chất khí Học online Tài liệu Sách Việc làm giáo dục ❮ ❯ Lớp 1 Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 - KNTT Văn mẫu lớp 1 Kết nối tri thức Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 1 - CTST Văn mẫu lớp 1 Chân trời sáng tạo Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp ...
A
[ "A. Các phân tử nước chuyển động hỗn độn không ngừng về mọi phía.", "B. Các nguyên tử nước chuyển động hỗn độn không ngừng về mọi phía.", "C. Các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng về mọi phía.", "D. Các phân tử và nguyên tử nước chuyển động hỗn độn không ngừng về mọi phía." ]
quiz_specialized
Trong thí nghiệm Brown (do nhà bác học Brown, người Anh thực hiện năm 1827) người ta quan sát được các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng về mọi phía. Chọn C. Câu 2: Chuyển động của các hạt phấn hoa trong thí nghiệm của Brown chứng tỏ
A
[ "A. hạt phấn hoa hút và đẩy các phân tử nước.", "B. các phân tử nước hút và đẩy hạt phấn hoa.", "C. các phân từ nước lúc thì đứng yên, lúc thì chuyển động.", "D. các phân tử nước không đứng yên mà chuyển động không ngừng." ]
quiz_specialized
Chuyển động của các hạt phấn hoa trong thí nghiệm của Brown chứng tỏ các phân tử nước không đứng yên mà chuyển động không ngừng. Chọn D. Quảng cáo Câu 3: Hãy phán đoán xem, trong thí nghiệm Brown, nếu ta tăng nhiệt độ của nước thì các hạt phấn hoa chuyển động như thế nào?
A
[ "A. Ngừng chuyển động.", "B. Chuyển động chậm hơn.", "C. Chuyển động nhanh hơn.", "D. Chuyển động không đổi." ]
quiz_specialized
Nếu tăng nhiệt độ của nước thì các hạt phấn hoa chuyển động nhanh hơn. Chọn C. Câu 4: Khi xịt nước hoa ở một góc của căn phòng thì ta vẫn ngửi được hương thơm ở một vị trí khác, vì
A
[ "A. quạt máy thổi hương thơm bay xa hơn.", "B. nồng độ hương thơm trong lọ quá nhiều.", "C. khi xịt nước hoa ra khỏi lọ, nước hoa sẽ ở thể hơi nên các hạt chuyển động tự do khắp căn phòng. Vì thế, ta ngửi được hương thơm ở khắp nơi trong căn phòng.", "D. Tất cả các ý trên đều sai." ]
quiz_specialized
Khi xịt nước hoa ở một góc của căn phòng thì ta vẫn ngửi được hương thơm ở một vị trí khác, vì nước hoa sẽ ở thể hơi nên các hạt chuyển động tự do khắp căn phòng. Vì thế, ta ngửi được hương thơm ở khắp nơi trong căn phòng. Chọn C. Câu 5: Theo thuyết động học phân tử chất khí thì điều nào sau không đúng? Quảng cáo
A
[ "A. Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng, chuyển động này càng nhanh thì nhiệt độ của chất khí càng thấp.", "B. Chất khí được cấu tạo từ các phân tử có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng.", "C. Khi chuyển động hỗn loạn các phân tử khí va chạm vào thành bình gây ra áp suất lên thành bìn...
quiz_specialized
A – sai vì khi nhiệt độ càng cao thì chuyển động của các phân tử khí càng nhanh. Chọn A. Câu 6: Áp suất của chất khí lên thành bình chứa là do
A
[ "A. các phân tử chất khí va chạm vào nhau.", "B. các phân tử chất khí đẩy nhau.", "C. các phân tử chất khí va chạm nhau và không va chạm vào thành bình chứa.", "D. khi chuyển động hỗn loạn, các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình chứa." ]
quiz_specialized
Áp suất của chất khí lên thành bình là do khi chuyển động hỗn loạn, các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình chứa. Chọn D. Câu 7: Khí lí tưởng là chất khí
A
[ "A. Có khối lượng riêng lớn.", "B. dễ bị nén khi tăng áp suất.", "C. trong đó các phân tử được coi là chất điểm và chỉ tương tác khi va chạm.", "D. trong đó phân tử khí có kích thước bằng khoảng cách giữa chúng." ]
quiz_specialized
End of preview. Expand in Data Studio
README.md exists but content is empty.
Downloads last month
14