Dataset Viewer
Auto-converted to Parquet Duplicate
Kích thước khối u, tổn thương, bất thường
stringlengths
4
45
Hình dạng của khối u, tổn thương, bất thường
stringlengths
4
66
Vị trí của khối u, tổn thương, bất thường
stringlengths
8
120
Mức độ FDG
string
Xâm lấn
stringclasses
40 values
Giai đoạn chuyển hoá
stringclasses
59 values
Giai đoạn chuyển hóa
nullclasses
33 values
56 x 60 mm
Hình ảnh khối mờ
thùy trên phổi phải
{"SUVmax":40,"T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"Cao"}
Xâm lấn vào thành ngực
U nguyên phát
null
32 x 36 mm
Hình ảnh khối mờ, bờ tua gai
thùy trên và thùy dưới phổi phải
{"SUVmax":26,"T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"Cao"}
Dính vào rốn phổi phải
Khả năng di căn
null
20 x 7 mm
Hình ảnh nhiều hạch tạo thành chuỗi
trước khí quản và carina
{"SUVmax":20,"T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"Cao"}
Không có
Khả năng di căn
null
19 x 16 mm
Hình ảnh nhiều hạch
rốn phổi phải
{"SUVmax":20,"T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"Cao"}
Không có
Khả năng di căn
null
Không có
Hình ảnh dày màng phổi
màng phổi phải
{"SUVmax":29,"T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"Cao"}
Không có
Di căn xa
null
12 x 10 mm
Hạch
Thượng đòn phải
{"SUVmax":37,"T\u0103ng chuy\u1ec3n h\u00f3a FDG":"C\u00f3 t\u0103ng"}
Không xác định
null
null
9 x 10 mm
Hình ảnh hạch
rốn phổi phải
[object Object]
Không có
khả năng do viêm
null
Không có
Hình ảnh dải mờ
thùy giữa phổi phải
[object Object]
Không có
Xơ hóa sau phẫu thuật
null
28 x 38 mm
Hình ảnh khối mờ, bờ tua gai
thùy dưới phổi trái, dính vào rốn phổi trái
{"SUVmax":6.5,"T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"Kh\u00f4ng \u0111\u1ec1u"}
Dính vào rốn phổi trái
U nguyên phát
null
đường kính 6 mm
Hình ảnh nốt mờ
thùy dưới phổi trái
{"SUVmax":"Kh\u00f4ng c\u00f3","T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"Kh\u00f4ng t\u0103ng"}
Không có
nên lưu ý theo dõi
null
Vài mm
Hạch
Thượng đòn phải
{"SUVmax":3.1,"T\u0103ng chuy\u1ec3n h\u00f3a FDG":"C\u00f3 t\u0103ng"}
Không
null
null
10 mm
Hạch
Bên phải khí quản đoạn cao
{"SUVmax":4.2,"T\u0103ng chuy\u1ec3n h\u00f3a FDG":"C\u00f3 t\u0103ng"}
Không
null
null
30 x 20 mm
Hình ảnh nốt mờ
thùy trên và thùy dưới phổi phải, thùy trên phổi trái
[object Object]
Không có
Khả năng di căn
null
Không có
Hình ảnh đám mờ hình tam giác
thùy giữa phổi phải
[object Object]
Không có
xẹp phổi
null
Không có
Hình ảnh dày màng phổi trung thất
phổi phải
[object Object]
Không có
Khả năng di căn
null
10 mm
Hình ảnh hạch
trước mạch máu
[object Object]
Không có
Khả năng di căn
null
10 mm
Hình ảnh hạch
trước khí quản đoạn thấp, dưới quai động mạch chủ
[object Object]
Không có
Khả năng di căn
null
15 mm
Hình ảnh hạch
rốn phổi phải
[object Object]
Không có
Khả năng di căn
null
17 x 18 mm
Hình ảnh nốt mờ
ngoại vi thùy trên phổi phải
{"SUVmax":3.3,"T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"T\u0103ng nh\u1eb9"}
Không có
U nguyên phát
null
10 mm
Hạch
Trước khí quản
{"SUVmax":0,"T\u0103ng chuy\u1ec3n h\u00f3a FDG":"Kh\u00f4ng t\u0103ng"}
Không
null
null
9 mm
Hạch
Cạnh khí quản đoạn thấp và dưới carina
{"SUVmax":4.0,"T\u0103ng chuy\u1ec3n h\u00f3a FDG":"C\u00f3 t\u0103ng"}
Không
null
null
Chưa xác định
Không đặc hiệu
Rốn phổi hai bên
{"SUVmax":"Kh\u00f4ng c\u00f3 gi\u00e1 tr\u1ecb x\u00e1c \u0111\u1ecbnh","T\u0103ng chuy\u1ec3n h\u00f3a FDG":"C\u00f3 t\u0103ng nh\u1eb9"}
Không
null
null
23 x 17 mm
Hình ảnh nốt mờ, bờ tua gai
ngoại vi thùy trên phổi phải
{"SUVmax":11.1,"T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"Cao"}
Dính vào màng phổi thành bên
U nguyên phát
null
15 x 10 mm
Hạch
Trước khí quản đoạn cao và đoạn thấp
{"SUVmax":8.2,"T\u0103ng chuy\u1ec3n h\u00f3a FDG":"C\u00f3 t\u0103ng"}
Không rõ
null
null
14 x 12 mm
Hạch
Rốn phổi phải
{"SUVmax":4.2,"T\u0103ng chuy\u1ec3n h\u00f3a FDG":"C\u00f3 t\u0103ng"}
Không rõ
null
null
14 x 10 mm
Hình ảnh nốt mờ, bờ tua gai
đỉnh phổi phải
{"SUVmax":12,"T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"Cao"}
Không có
khả năng ác tính
null
36 x 26 mm
Hình ảnh khối mờ
thùy dưới phổi phải, dính vào rốn phổi phải
{"SUVmax":19,"T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"Cao"}
dính vào rốn phổi phải
U nguyên phát
null
19 x 22 mm
Hình ảnh vài hạch
rốn phổi phải
{"SUVmax":16,"T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"Cao"}
Không có
Di căn hạch
null
Không rõ
Đám mờ và nốt mờ có vôi hóa
Ngoại vi thùy trên phổi phải
{"SUVmax":0,"T\u0103ng chuy\u1ec3n h\u00f3a FDG":"Kh\u00f4ng t\u0103ng"}
Không
null
null
10 mm
Hạch nhỏ
Dưới quai động mạch chủ và trước khí quản
{"SUVmax":0,"T\u0103ng chuy\u1ec3n h\u00f3a FDG":"Kh\u00f4ng t\u0103ng"}
Không
null
null
33 x 25 mm
Hình ảnh khối mờ
phần còn lại của phổi phải sau phẫu thuật
{"SUVmax":13,"T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"Cao"}
Dính vào màng phổi
Khả năng ác tính tái phát
null
Chưa xác định
Dày màng phổi, tràn dịch màng phổi gây xẹp phổi
Phổi phải
{"SUVmax":0,"T\u0103ng chuy\u1ec3n h\u00f3a FDG":"Kh\u00f4ng t\u0103ng"}
Không rõ
null
null
Chưa xác định
Dày tổ chức kẽ
Thùy dưới phổi trái
{"SUVmax":0,"T\u0103ng chuy\u1ec3n h\u00f3a FDG":"Kh\u00f4ng t\u0103ng"}
Không
null
null
14 x 10 mm
Hình ảnh nốt mờ, bờ tua gai
thùy dưới phổi trái
[object Object]
Không có
khả năng tổn thương ác tính. đối chiếu mô bệnh học
null
đường kính vài mm
Hình ảnh nốt mờ
hạ phân thùy VI phổi trái
[object Object]
Không có
lưu ý theo
null
đường kính 4 mm
Hình ảnh nốt vôi hóa
ngoại vi thùy trên phổi phải
[object Object]
Không có
Lành tính
null
9 x 10 mm
Hình ảnh nốt mờ bán đặc
ngoại vi thùy trên phổi trái
{"SUVmax":3.5,"T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"C\u00f3 t\u0103ng"}
Không có
cần đối chiếu với mô bệnh học
null
10 mm
Hạch
Dưới quai động mạch chủ và bên phải khí quản đoạn thấp
{"SUVmax":0,"T\u0103ng chuy\u1ec3n h\u00f3a FDG":"Kh\u00f4ng t\u0103ng"}
Không
null
null
32 x 24 mm
Hình ảnh khối mờ
trung tâm thùy trên phổi trái
{"SUVmax":10.7,"T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"Cao"}
Xâm lấn vào rốn phổi bên trái
U nguyên phát
null
14 mm
Hạch
Trung thất (trước và cạnh bên phải khí quản đoạn thấp, dưới quai động mạch chủ, cửa sổ chủ phổi, dưới carina)
{"SUVmax":14.9,"T\u0103ng chuy\u1ec3n h\u00f3a FDG":"C\u00f3 t\u0103ng"}
Chưa rõ
null
null
13 mm
Hạch
Rốn phổi bên phải
{"SUVmax":3.4,"T\u0103ng chuy\u1ec3n h\u00f3a FDG":"C\u00f3 t\u0103ng"}
Chưa rõ
null
null
Không ghi nhận rõ kích thước
Nốt vôi hóa
Thùy trên phổi trái, cạnh rãnh liên thùy
{"SUVmax":0,"T\u0103ng chuy\u1ec3n h\u00f3a FDG":"Kh\u00f4ng t\u0103ng"}
Không
null
null
41 x 37 mm
Hình ảnh khối mờ, bờ đa cung, hoại tử
thùy trên phổi trái
[object Object]
Không có
U nguyên phát
null
11 x 13 mm
Hình ảnh nốt mờ kính
thùy trên phổi trái
[object Object]
Không có
khả năng do di căn
null
12 x 7 mm
Hình ảnh hạch
dưới quai động mạch chủ
[object Object]
Không có
Di căn hạch
null
9 x 13 mm
Hình ảnh hạch
dưới khí quản đoạn thấp
[object Object]
Không có
Di căn hạch
null
47 x 34 mm
Hình ảnh khối mờ đa cung
thùy trên phổi trái
{"SUVmax":9.9,"T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"Cao"}
Không có
U nguyên phát
null
10 mm
Hạch
Dưới quai động mạch chủ và trước khí quản
{"SUVmax":0,"T\u0103ng chuy\u1ec3n h\u00f3a FDG":"Kh\u00f4ng t\u0103ng"}
Không
null
null
32 x 27 mm
Hình ảnh khối mờ, bờ đa cung
ngoại vi thùy trên phổi trái, dính vào màng phổi thành sau
[object Object]
dính vào màng phổi thành sau
U nguyên phát
null
đường kính vài mm
Hình ảnh hạch nhỏ
cửa sổ chủ phổi, rốn phổi hai bên
[object Object]
Không có
cần lưu ý theo
null
43 x 39 mm
Hình ảnh khối mờ, bờ đa cung, tua gai
thùy dưới phổi trái
{"SUVmax":8.3,"T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"Kh\u00f4ng \u0111\u1ec1u"}
Không có
U nguyên phát
null
Chưa xác định
Dải mờ
Nền phổi hai bên
{"SUVmax":0,"T\u0103ng chuy\u1ec3n h\u00f3a FDG":"Kh\u00f4ng t\u0103ng"}
Không
null
null
Vài mm
Hạch
Cạnh khí quản đoạn thấp và phế quản gốc hai bên
{"SUVmax":0,"T\u0103ng chuy\u1ec3n h\u00f3a FDG":"Kh\u00f4ng t\u0103ng"}
Không
null
null
62 x 55 x 50 mm
Hình ảnh khối mờ
trung tâm thùy trên phổi trái
{"SUVmax":13.3,"T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"Cao"}
Nghi ngờ xâm lấn vào quai động mạch chủ
Khả năng ác tính
null
10 x 8 mm
Hình ảnh nốt mờ
nền phổi bên trái
{"SUVmax":"Kh\u00f4ng c\u00f3","T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"Kh\u00f4ng t\u0103ng"}
Không có
Cần lưu ý theo dõi
null
12 x 8 mm
Hạch
Dưới quai động mạch chủ, cạnh hai bên khí quản đoạn thấp
{"SUVmax":0,"T\u0103ng chuy\u1ec3n h\u00f3a FDG":"Kh\u00f4ng t\u0103ng"}
Không
null
null
37 x 38 mm
Hình ảnh khối mờ, bờ tua gai
thùy dưới phổi trái
{"SUVmax":3.9,"T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"C\u00f3 t\u0103ng"}
Dính vào màng phổi thành bên
U nguyên phát
null
Không có
Hình ảnh dạng đông đặc
thùy dưới phổi phải
{"SUVmax":3.6,"T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"T\u0103ng nh\u1eb9, kh\u00f4ng \u0111\u1ec1u"}
Không có
Khả năng do viêm
null
10 mm
Hạch
Trước khí quản đoạn cao, thấp
{"SUVmax":0,"T\u0103ng chuy\u1ec3n h\u00f3a FDG":"Kh\u00f4ng t\u0103ng"}
Không
null
null
14 x 5 mm
Hạch
Dưới quai động mạch chủ
{"SUVmax":0,"T\u0103ng chuy\u1ec3n h\u00f3a FDG":"Kh\u00f4ng t\u0103ng"}
Không
null
null
26 x 41 mm
Hình ảnh đám mờ
thùy trên phổi trái
{"SUVmax":14.3,"T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"Cao"}
Xâm lấn vào màng phổi và thành ngực sau bên trái
U nguyên phát
null
Hạch lớn nhất có kích thước 10 x 16 mm
Hình ảnh vài hạch
trước carina
{"SUVmax":4.0,"T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"T\u0103ng \u00edt"}
Không có
Khả năng di căn
null
Chưa xác định
Tăng nhẹ chuyển hóa FDG
Nhu mô thùy trên phổi trái
{"SUVmax":0,"T\u0103ng chuy\u1ec3n h\u00f3a FDG":"T\u0103ng nh\u1eb9"}
Không
null
null
Chưa xác định
Tăng nhẹ chuyển hóa FDG không đặc hiệu
Rốn phổi hai bên
{"SUVmax":0,"T\u0103ng chuy\u1ec3n h\u00f3a FDG":"T\u0103ng nh\u1eb9 kh\u00f4ng \u0111\u1eb7c hi\u1ec7u"}
Không
null
null
23 x 19 mm
Hình ảnh nốt mờ
trung tâm thùy trên phổi trái
{"SUVmax":7.2,"T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"Cao"}
Không có
khả năng ác tính
null
38 x 32 mm
Hình ảnh đám mờ
đỉnh phổi trái
{"SUVmax":9.2,"T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"Cao"}
dính vào màng phổi thành bên
U nguyên phát
null
10 mm
Hình ảnh hạch
dưới quai động mạch chủ và cửa sổ chủ phổi
{"SUVmax":4.9,"T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"Cao"}
Không có
Khả năng di căn hạch
null
hạch lớn nhất đường kính 13 mm
Hình ảnh hạch
rốn phổi hai bên
{"SUVmax":4.7,"T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"Cao"}
Không có
Khả năng di căn hạch
null
13 mm
Hạch
Rốn phổi hai bên, hạch lớn nhất ở rốn phổi trái
{"SUVmax":4.7,"T\u0103ng chuy\u1ec3n h\u00f3a FDG":"Cao"}
Không
null
null
10 mm
Hạch
Trước carina và trước khí quản
{"SUVmax":0,"T\u0103ng chuy\u1ec3n h\u00f3a FDG":"Kh\u00f4ng t\u0103ng"}
Không
null
null
37 x 32 mm
Hình ảnh đám tổn thương đông đặc
trung tâm thùy dưới phổi trái
{"SUVmax":9.7,"T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"Cao"}
Không có
Cần phân biệt tổn thương viêm sau xạ trị với tổn thương ác tính
null
Chưa xác định
Dày màng phổi
Màng phổi trung thất phổi trái
{"SUVmax":0,"T\u0103ng chuy\u1ec3n h\u00f3a FDG":"Kh\u00f4ng t\u0103ng"}
Không
null
null
28 x 23 mm
Hình ảnh nốt mờ
trung tâm thùy dưới phổi trái
{"SUVmax":10.7,"T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"Cao"}
Không có
khả năng ác tính
null
14 x 11 mm
Hình ảnh nốt mờ
ngoại vi thùy trên phổi trái
{"SUVmax":4.1,"T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"T\u0103ng \u00edt"}
Không có
khả năng ác tính
null
hạch lớn nhất có đường kính 14 mm
Hình ảnh hạch
cửa sổ chủ phổi
{"SUVmax":17.5,"T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"Cao"}
Không có
Khả năng di căn
null
10 mm
Vài hạch nhỏ
Hai bên khí quản
{"SUVmax":0,"T\u0103ng chuy\u1ec3n h\u00f3a FDG":"Kh\u00f4ng t\u0103ng"}
Không
null
null
Chưa xác định
Vài hạch
Cửa sổ chủ - phổi, rốn phổi, dưới quai động mạch chủ
{"SUVmax":0,"T\u0103ng chuy\u1ec3n h\u00f3a FDG":"Kh\u00f4ng t\u0103ng"}
Không
null
null
Chưa xác định
Tăng chuyển hóa FDG không đặc hiệu
Rốn phổi phải
{"SUVmax":0,"T\u0103ng chuy\u1ec3n h\u00f3a FDG":"T\u0103ng nh\u1eb9 kh\u00f4ng \u0111\u1eb7c hi\u1ec7u"}
Không
null
null
19 x 20 mm
Hình ảnh nốt mờ
thùy dưới phổi trái
{"SUVmax":11,"T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"Cao"}
Không có
U nguyên phát
null
14 x 12 mm
Vài hạch
Trước khí quản, dưới quai động mạch chủ, bên trái khí quản đoạn thấp
{"SUVmax":0,"T\u0103ng chuy\u1ec3n h\u00f3a FDG":"Kh\u00f4ng t\u0103ng"}
Không
null
null
Chưa xác định
Dày màng phổi thành sau và thành bên phổi trái, vôi hóa
Màng phổi thành sau và thành bên phổi trái
{"SUVmax":0,"T\u0103ng chuy\u1ec3n h\u00f3a FDG":"Kh\u00f4ng t\u0103ng"}
Không
null
null
Nốt lớn nhất có đường kính 6 mm
Dày tổ chức kẽ, nhiều nốt mờ nhỏ
Ngoại vi thùy trên, thùy giữa và dưới phổi phải
{"SUVmax":0,"T\u0103ng chuy\u1ec3n h\u00f3a FDG":"Kh\u00f4ng t\u0103ng"}
Không
null
null
46 x 29 mm
Hình ảnh khối mờ, bờ tua gai
thùy dưới phổi phải
{"SUVmax":2.9,"T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"T\u0103ng nh\u1eb9"}
Không có
U nguyên phát
null
7 x 4 mm và đường kính 4 mm
Hình ảnh nốt mờ
ngoại vi nhu mô thùy trên và thùy dưới phổi trái
{"SUVmax":"Kh\u00f4ng c\u00f3","T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"Kh\u00f4ng t\u0103ng"}
Không có
cần lưu ý theo dõi
null
Vài mm
Vài hạch nhỏ
Trung thất
{"SUVmax":0,"T\u0103ng chuy\u1ec3n h\u00f3a FDG":"Kh\u00f4ng t\u0103ng"}
Không
null
null
23 x 20 mm
Hình ảnh nốt mờ có tỉ trọng kim loại
thùy trên phổi trái
{"SUVmax":"Kh\u00f4ng c\u00f3","T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"Kh\u00f4ng t\u0103ng"}
Không có
Tổn thương ác tính đã được điều trị
null
33 x 20 mm
Hình ảnh đám đông đặc
thùy trên phổi phải
{"SUVmax":5.9,"T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"Cao"}
Không có
Cần đối chiếu và theo dõi với CT trước điểu trị
null
11 x 8 mm
Hình ảnh nốt mờ
thùy trên phổi phải
{"SUVmax":16,"T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"Cao"}
Không có
Cần đối chiếu và theo dõi với CT trước điểu trị
null
Chưa xác định
Dày tổ chức kẽ lan tỏa, mờ kính dạng chổi cây (tree-in-bud)
Nhu mô phổi hai bên
{"SUVmax":0,"T\u0103ng chuy\u1ec3n h\u00f3a FDG":"Kh\u00f4ng t\u0103ng"}
Không
null
null
Chưa xác định
Tăng chuyển hóa FDG không đặc hiệu
Rốn phổi hai bên
{"SUVmax":0,"T\u0103ng chuy\u1ec3n h\u00f3a FDG":"T\u0103ng nh\u1eb9 kh\u00f4ng \u0111\u1eb7c hi\u1ec7u"}
Không
null
null
27 x 18 mm
Hình ảnh nốt mờ, bờ tua gai
thùy trên phổi trái
{"SUVmax":7.4,"T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"Cao"}
Không có
U nguyên phát
null
10 mm
Hạch
Cạnh bên phải khí quản đoạn thấp và trước carina
{"SUVmax":0,"T\u0103ng chuy\u1ec3n h\u00f3a FDG":"Kh\u00f4ng t\u0103ng"}
Không
null
null
43 x 37 mm
Hình ảnh khối mờ bờ tua gai
trung tâm thùy dưới phổi phải
{"SUVmax":16,"T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"Cao"}
Dính vào rốn phổi phải
U nguyên phát
null
14 x 8 mm
Hình ảnh hạch
thượng đòn hai bên
{"SUVmax":5.1,"T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"Cao"}
Không có
Khả năng di căn
null
17 x 11 mm
Hình ảnh hạch
dọc bên phải khí quản đoạn cao và đoạn thấp, dưới carina
{"SUVmax":14.6,"T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"Cao"}
Không có
Khả năng di căn
null
18 x 15 mm
Hình ảnh hạch
rốn phổi phải
{"SUVmax":7.7,"T\u0103ng chuy\u1ec3n ho\u00e1 FDG":"Cao"}
Không có
Khả năng di căn
null
13 x 11 mm
Nốt tuyến thượng thận
Tuyến thượng thận phải
{"SUVmax":4.5,"T\u0103ng chuy\u1ec3n h\u00f3a FDG":"T\u0103ng"}
Không rõ
null
null
74 x 56 mm
Hình ảnh khối mờ, có cấu trúc dạng hang
thùy trên phổi phải
[object Object]
Không có
U nguyên phát
null
đường kính 4 mm
Hình ảnh nốt mờ nhỏ
dọc rãnh liên thùy phổi trái
[object Object]
Không có
cần lưu ý theo dõi
null
23 x 14 mm
Hình ảnh hạch
vùng rốn phổi phải
[object Object]
Không có
Khả năng di căn
null
End of preview. Expand in Data Studio

ViMed-PET-CT

📅 Update: April 23, 2026

🐛 Bug Fixes: Corrected field mismatches (blank/missing fields) and date/filename inconsistencies. Restored missing metadata for patient 1701 (Dec 2023).

New Feature: Added English translations of reports (/reports_en) using Gemma-4-26B-A4B-it.

ℹ️ About the dataset

🍴 Forked and optimized compression of dacthai2807/ViMed-PET, converting .npy and chunked zip files into .npz files.

📝 Better annotation and guideline.

📂 Data includes 2017, 2018, 2019, and 2023. Each patient contains:

  • 👤 basic metadata: sex, height, weight
  • 🩻 CT scan
  • 🔥 PET scan
  • 📄 generated report

🧪 A separate medical_test_set/ folder is included.

📆 Year Coverage

  • 2017: August to December
  • 2018: All year except May and June
  • 2019: May, June, October, November, December
  • 2023: Whole year

📐 Scan Shape

  • CT: (512, 512) per slice.
  • PET: (256, 256) per splice.
  • Number of slices depends on the patient, ranging from 207 to 551.

📋 Metadata

metadata.csv is used for dataset preview.

It contains:

  • sex
  • height
  • weight
  • year
  • direct path to PET/CT
  • direct path to reports in both VI/EN

📚 Citation

@misc{nguyen2026visionlanguagefoundationmodelmedical,
      title={Toward a Vision-Language Foundation Model for Medical Data: Multimodal Dataset and Benchmarks for Vietnamese PET/CT Report Generation}, 
      author={Huu Tien Nguyen and Dac Thai Nguyen and The Minh Duc Nguyen and Trung Thanh Nguyen and Thao Nguyen Truong and Huy Hieu Pham and Johan Barthelemy and Minh Quan Tran and Thanh Tam Nguyen and Quoc Viet Hung Nguyen and Quynh Anh Chau and Hong Son Mai and Thanh Trung Nguyen and Phi Le Nguyen},
      year={2026},
      eprint={2509.24739},
      archivePrefix={arXiv},
      primaryClass={cs.CV},
      url={https://arxiv.org/abs/2509.24739}, 
}
Downloads last month
10,405

Paper for thainamhoang/ViMed-PET-CT